-(으)ㄴ/는 게 아니라
/-(eu)n/neun ge anira/
không phải là... mà là..., không phải... mà... (Phủ định một sự thật hoặc giả định ở vế trước và khẳng định một sự thật đúng đắn, thông tin chính xác ở vế sau).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (hiện tại) + -는 게 아니라 | Động từ (quá khứ) + -(으)ㄴ 게 아니라 | Tính từ + -(으)ㄴ 게 아니라 | Danh từ + -이/가 아니라
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Vế sau phải đưa ra thông tin đối lập hoặc chính xác hơn vế trước. 2. Thường dùng để đính chính thông tin hoặc sửa lỗi hiểu lầm. 3. '게' là viết tắt của '것이'. 4. Khi phủ định trực tiếp danh từ, có thể dùng 'N이/가 아니라'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 한국 사람이 아니라 베트남 사람이에요.
jeoneun hanguk sarami anira beteunam saramieyo.
Tôi không phải người Hàn Quốc mà là người Việt Nam.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 게 아니라 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 게 아니라 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 게 아니라?
Đáp: không phải là... mà là..., không phải... mà... (Phủ định một sự thật hoặc giả định ở vế trước và khẳng định một sự thật đúng đắn, thông tin chính xác ở vế sau).. Kết hợp theo công thức: Động từ (hiện tại) + -는 게 아니라 | Động từ (quá khứ) + -(으)ㄴ 게 아니라 | Tính từ + -(으)ㄴ 게 아니라 | Danh từ + -이/가 아니라.