-(으)ㄴ/는 것은 물론이고
/-(eu)n/neun geoseun mulronigo/
Không những... mà còn...; Ngoài... ra còn...; Không chỉ... mà còn...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사: 현재 (동사 어간 + -는 것은 물론이고), 과거 (동사 어간 + -(으)ㄴ 것은 물론이고) 형용사: 형용사 어간 + -(으)ㄴ 것은 물론이고 명사: 명사 + 은/는 물론이고
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp được với động từ, tính từ và danh từ. 2. Dùng để bổ sung thêm thông tin, thường là điều hiển nhiên hoặc mức độ cao hơn điều đã được nói đến. 3. Vế sau thường chứa thông tin có mức độ tương đương hoặc mạnh hơn vế trước. 4. Không dùng trong các tình huống phủ định quá mức hoặc câu hỏi yêu cầu lựa chọn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 한국어는 물론이고 영어도 유창하게 잘한다.
geuneun hangugeoneun mulronigo yeongeodo yuchanghage jalhanda.
Anh ấy không những nói tiếng Hàn giỏi mà tiếng Anh cũng rất trôi chảy.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 것은 물론이고 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 것은 물론이고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 것은 물론이고?
Đáp: Không những... mà còn...; Ngoài... ra còn...; Không chỉ... mà còn.... Kết hợp theo công thức: 동사: 현재 (동사 어간 + -는 것은 물론이고), 과거 (동사 어간 + -(으)ㄴ 것은 물론이고).