Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-ORDERING

-은/는 고사하고

/-eun/neun gosahago/

Đừng nói là..., ngay cả... cũng không; chứ đừng nói là... (Diễn tả rằng một điều kiện cơ bản còn không đạt được thì điều kiện cao hơn/khó hơn càng không thể, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất mãn).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ + -은/는 고사하고 Động từ/Tính từ + -기는 고사하고

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Vế sau thường là câu phủ định hoặc biểu thị sự thiếu thốn, khó khăn. 2. Vấn đề đứng trước '-은/는 고사하고' thường là điều khó khăn/cao cấp hơn, còn vấn đề đứng sau là điều kiện dễ dàng/cơ bản hơn. 3. Không dùng với câu mệnh lệnh, đề nghị.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

요즘은 바빠서 잠을 자기는 고사하고 밥 먹을 시간도 없어요.

yojeumeun bappaseo jameul jagineun gosahago bap meogeul sigando eopseoyo.

Dạo này bận quá, đừng nói là ngủ, ngay cả thời gian ăn cơm cũng không có.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-을/를 커녕-기는커녕

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -은/는 고사하고 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -은/는 고사하고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -은/는 고사하고?

Đáp: Đừng nói là..., ngay cả... cũng không; chứ đừng nói là... (Diễn tả rằng một điều kiện cơ bản còn không đạt được thì điều kiện cao hơn/khó hơn càng không thể, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất mãn).. Kết hợp theo công thức: Danh từ + -은/는 고사하고.

Luyện tập ngữ pháp -은/는 고사하고 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng