-(으)ㄴ/는 한
/-(eu)n/neun han/
Chừng nào mà...; Miễn là...; Trong phạm vi/giới hạn... (Diễn tả một điều kiện hoặc giới hạn mà hành động phía sau sẽ xảy ra hoặc duy trì)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 한 (hiện tại) 동사 어간 + -(으)ㄴ 한 (quá khứ, ít dùng hơn) 형용사 어간 + -(으)ㄴ 한 (chỉ trạng thái, ví dụ: 건강한 한)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Thường đi kèm với các động từ chỉ sự tồn tại, trạng thái hoặc khả năng. Mệnh đề sau thể hiện sự cam kết, quyết tâm hoặc dự đoán trong giới hạn của mệnh đề trước.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
우리가 포기하지 않는 한, 언젠가는 성공할 수 있을 거예요.
uriga pogihaji anneun han, eonjenganeun seonggonghal su isseul geoyeyo.
Chừng nào chúng ta không bỏ cuộc, thì một ngày nào đó chúng ta sẽ thành công.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 한 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 한 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 한?
Đáp: Chừng nào mà...; Miễn là...; Trong phạm vi/giới hạn... (Diễn tả một điều kiện hoặc giới hạn mà hành động phía sau sẽ xảy ra hoặc duy trì). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 한 (hiện tại).