-(으)ㄴ/는 한편
/-(eu)n/neun hanpyeon/
Một mặt thì..., mặt khác thì...; đồng thời, bên cạnh đó (biểu thị hai hành động, trạng thái hoặc sự thật xảy ra song song, cùng lúc hoặc có mối quan hệ bổ sung, nhưng không nhất thiết phải đối lập hoàn toàn như "반면에").
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. 동사 어간 + -는 한편 (hiện tại) (Ví dụ: 먹다 -> 먹는 한편, 하다 -> 하는 한편) 2. 동사 어간 + -(으)ㄴ 한편 (quá khứ) (Ví dụ: 가다 -> 간 한편, 보다 -> 본 한편) 3. 형용사 어간 + -(으)ㄴ 한편 (hiện tại) - Có patchim: 작다 -> 작은 한편 - Không patchim: 예쁘다 -> 예쁜 한편 4. 명사 + 인 한편 (Ví dụ: 학생 -> 학생인 한편)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Có thể dùng để diễn tả hai hành động của cùng một chủ thể hoặc hai khía cạnh của một sự việc. Khác với "반면에" ở chỗ "한편" không nhất thiết phải là đối lập gay gắt, có thể là sự bổ sung, diễn ra song song. Thường dùng trong văn viết trang trọng, báo chí.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 사업가로서 성공을 거두는 한편, 꾸준히 자선 활동에도 참여하고 있다.
geuneun saeopgaroseo seonggongeul geoduneun hanpyeon, kkujunhi jaseon hwaldongedo chamyeohago itda.
Anh ấy một mặt thì đạt được thành công trong kinh doanh, mặt khác cũng không ngừng tham gia các hoạt động từ thiện.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 한편 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 한편 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 한편?
Đáp: Một mặt thì..., mặt khác thì...; đồng thời, bên cạnh đó (biểu thị hai hành động, trạng thái hoặc sự thật xảy ra song song, cùng lúc hoặc có mối quan hệ bổ sung, nhưng không nhất thiết phải đối lập hoàn toàn như "반면에").. Kết hợp theo công thức: 1. 동사 어간 + -는 한편 (hiện tại).