-(으)ㄴ/는 모양이다
/-(eu)n/neun moyangida/
có vẻ là, hình như là, có lẽ là, dường như là; diễn tả sự suy đoán dựa trên căn cứ, bằng chứng nhìn thấy hoặc nghe thấy.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사: 현재 '-는 모양이다' / 과거 '-(으)ㄴ 모양이다' / 미래 '-(으)ㄹ 모양이다' | 형용사: 현재 '-(으)ㄴ 모양이다' / 과거 '-았/었는 모양이다' | 명사: '-인 모양이다'
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để suy đoán về tình trạng hoặc hành động của người khác, sự vật, sự việc mà người nói không trực tiếp biết rõ, nhưng có căn cứ từ những gì nhìn thấy, nghe thấy hoặc cảm nhận được. Không dùng với người nói (trừ trường hợp tự hỏi bản thân).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
팀장님이 계속 미소를 짓고 계신 걸 보니, 좋은 소식이 있는 모양이에요.
timjangnimi gyesok misoreul jitgo gyesin geol boni, joeun sosigi itneun moyangieyo.
Thấy trưởng nhóm cứ mỉm cười, có lẽ là có tin tốt lành.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 모양이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 모양이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 모양이다?
Đáp: có vẻ là, hình như là, có lẽ là, dường như là; diễn tả sự suy đoán dựa trên căn cứ, bằng chứng nhìn thấy hoặc nghe thấy.. Kết hợp theo công thức: 동사: 현재 '-는 모양이다' / 과거 '-(으)ㄴ 모양이다' / 미래 '-(으)ㄹ 모양이다' | 형용사: 현재 '-(으)ㄴ 모양이다' / 과거 '-았/었는 모양이다' | 명사: '-인 모양이다'.