-(으)ㄴ/는 모양이다
/-(eu)n/neun moyangida/
Dường như, có vẻ như, hình như... (suy đoán dựa trên căn cứ, dấu hiệu quan sát được).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ: Hiện tại: V-는 모양이다 (VD: 먹는 모양이다) Quá khứ: V-(으)ㄴ 모양이다 (VD: 먹은 모양이다) Tương lai: V-(으)ㄹ 모양이다 (VD: 먹을 모양이다) Tính từ: Hiện tại: A-(으)ㄴ 모양이다 (VD: 예쁜 모양이다, 바쁜 모양이다) Danh từ: Hiện tại: N-인 모양이다 (VD: 학생인 모양이다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả suy đoán, phỏng đoán của người nói dựa trên một sự thật hoặc tình huống đã được quan sát. Mức độ chắc chắn cao hơn so với -(으)ㄴ/는 것 같다. Chủ ngữ thường là ngôi thứ ba hoặc vật/tình huống vô tri. Không dùng với ngôi thứ nhất (người nói).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
밖에서 강아지 소리가 들리는 걸 보니 옆집에 새 강아지가 온 모양이에요.
bakkeseo gangaji soriga deulrineun geol boni yeopjibe sae gangajiga on moyangieyo.
Nghe thấy tiếng chó ở ngoài nên có vẻ như nhà hàng xóm có chó mới rồi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 모양이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 모양이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 모양이다?
Đáp: Dường như, có vẻ như, hình như... (suy đoán dựa trên căn cứ, dấu hiệu quan sát được).. Kết hợp theo công thức: Động từ:.