-(으)ㄴ/는 편이다
/-(eu)n/neun pyeonida/
thuộc loại/dạng..., có khuynh hướng/thiên về... (Diễn tả một sự việc, tính chất hay hành động nào đó thường xuyên xảy ra, có xu hướng như vậy, hoặc thuộc về một nhóm, loại nhất định, không phải là tuyệt đối).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (hiện tại) + -는 편이다 | Tính từ có batchim + -은 편이다 | Tính từ không batchim + -ㄴ 편이다 | (Động từ quá khứ: -(으)ㄴ 편이다 - ít dùng với ý nghĩa xu hướng)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng để diễn tả xu hướng, thói quen hoặc đặc điểm chung, không phải sự thật tuyệt đối. 2. Thường đi kèm với các trạng từ như '보통', '대체로', '주로', '어느 정도'. 3. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 아침형 인간이라 일찍 일어나는 편이에요.
jeoneun achimhyeong inganira iljjik ireonaneun pyeonieyo.
Tôi là người dậy sớm nên tôi thường dậy sớm.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 편이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 편이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 편이다?
Đáp: thuộc loại/dạng..., có khuynh hướng/thiên về... (Diễn tả một sự việc, tính chất hay hành động nào đó thường xuyên xảy ra, có xu hướng như vậy, hoặc thuộc về một nhóm, loại nhất định, không phải là tuyệt đối).. Kết hợp theo công thức: Động từ (hiện tại) + -는 편이다 | Tính từ có batchim + -은 편이다 | Tính từ không batchim + -ㄴ 편이다 | (Động từ quá khứ: -(으)ㄴ 편이다 - ít dùng với ý nghĩa xu hướng).