-(으)ㄴ/는 셈이다
/-(eu)n/neun semida/
Coi như là; Xem như là; Tương đương với. Diễn tả một sự việc, tình huống nào đó tuy không hoàn toàn giống nhưng về mặt thực tế, kết quả hoặc ý nghĩa thì tương đương, có thể xem như là một điều khác.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Động từ (kết thúc bằng phụ âm) + -은 셈이다 (quá khứ) 2. Động từ (kết thúc bằng nguyên âm/ㄹ) + -ㄴ 셈이다 (quá khứ) 3. Động từ 어간 + -는 셈이다 (hiện tại) 4. Tính từ (kết thúc bằng phụ âm) + -은 셈이다 5. Tính từ (kết thúc bằng nguyên âm/ㄹ) + -ㄴ 셈이다 6. Danh từ + 인 셈이다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Có thể kết hợp với động từ, tính từ và danh từ. 2. Khi kết hợp với động từ, '-(으)ㄴ 셈이다' dùng cho hành động đã hoàn thành trong quá khứ, còn '-는 셈이다' dùng cho hành động đang diễn ra hoặc tính chất hiện tại. 3. Diễn tả sự quy đổi, đánh giá kết quả một cách tổng quát, gần đúng, mang ý nghĩa 'có thể nói rằng', 'có thể coi là'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 정도 가격이면 거의 공짜로 얻는 셈이다.
i jeongdo gagyeogimyeon geoui gongjjaro eotneun semida.
Với cái giá này thì coi như là được tặng miễn phí.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 셈이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 셈이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 셈이다?
Đáp: Coi như là; Xem như là; Tương đương với. Diễn tả một sự việc, tình huống nào đó tuy không hoàn toàn giống nhưng về mặt thực tế, kết quả hoặc ý nghĩa thì tương đương, có thể xem như là một điều khác.. Kết hợp theo công thức: 1. Động từ (kết thúc bằng phụ âm) + -은 셈이다 (quá khứ).