-(으)ㄴ/는 탓에
/-(eu)n/neun tase/
Do, vì (nguyên nhân tiêu cực dẫn đến kết quả xấu, không mong muốn); tại vì.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (hiện tại): V + -는 탓에 | Động từ (quá khứ): V + -(으)ㄴ 탓에 | Tính từ: A + -(으)ㄴ 탓에 | Danh từ: N + 인 탓에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ dùng để diễn tả nguyên nhân dẫn đến một kết quả tiêu cực, không mong muốn. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. Không dùng khi kết quả là tích cực.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
밤새 게임을 한 탓에 오늘 아침에 지각했어요.
bamsae geimeul han tase oneul achime jigakhaesseoyo.
Vì đã chơi game suốt đêm nên sáng nay tôi đã đi học muộn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 탓에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 탓에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 탓에?
Đáp: Do, vì (nguyên nhân tiêu cực dẫn đến kết quả xấu, không mong muốn); tại vì.. Kết hợp theo công thức: Động từ (hiện tại): V + -는 탓에 | Động từ (quá khứ): V + -(으)ㄴ 탓에 | Tính từ: A + -(으)ㄴ 탓에 | Danh từ: N + 인 탓에.