-(으)ㄴ/는 탓에
/-(eu)n/neun tase/
vì... nên (đổ lỗi, trách cứ); do... mà (gây ra hậu quả tiêu cực). Diễn tả nguyên nhân của một kết quả tiêu cực, thường mang sắc thái đổ lỗi, trách cứ hoặc khách quan thừa nhận một điều bất lợi.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사: Hiện tại: 동사 어간 + -는 탓에 Quá khứ: 동사 어간 + -(으)ㄴ 탓에 형용사: Hiện tại: 형용사 어간 + -(으)ㄴ 탓에 명사: 명사 + -인 탓에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ dùng để diễn tả nguyên nhân của kết quả tiêu cực, không dùng cho kết quả tích cực. 2. Có thể dùng với động từ, tính từ và danh từ. 3. Vế sau không dùng với các dạng câu cầu khiến, mệnh lệnh, rủ rê. 4. Thường mang sắc thái đổ lỗi (cho người khác hoặc hoàn cảnh) hoặc bày tỏ sự tiếc nuối về một tình huống không mong muốn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
예상치 못한 문제들이 생긴 탓에 프로젝트가 많이 지연되었다.
yesangchi mothan munjedeuri saenggin tase peurojekteuga mani jiyeondoeeotda.
Vì phát sinh nhiều vấn đề không lường trước nên dự án đã bị trì hoãn rất nhiều.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 탓에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 탓에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 탓에?
Đáp: vì... nên (đổ lỗi, trách cứ); do... mà (gây ra hậu quả tiêu cực). Diễn tả nguyên nhân của một kết quả tiêu cực, thường mang sắc thái đổ lỗi, trách cứ hoặc khách quan thừa nhận một điều bất lợi.. Kết hợp theo công thức: 동사:.