-(으)ㄴ/는바
/-(eu)n/neunba/
Vì/Do/Do đó/Trong tình hình là/Theo những gì đã... (Dùng để đưa ra lý do, nguyên nhân hoặc một tình huống đã được biết đến, đã xảy ra, làm cơ sở cho hành động hoặc quyết định tiếp theo. Mang sắc thái trang trọng, văn viết.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ hiện tại: V-는바 | Động từ quá khứ: V-(으)ㄴ바 | Tính từ hiện tại: A-(으)ㄴ바 | Danh từ + (이)ㄴ바
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ dùng trong văn viết, văn phong trang trọng (công văn, báo cáo, thông báo). Mệnh đề trước -(으)ㄴ/는바 là lý do hoặc cơ sở cho mệnh đề sau. Không dùng với thì tương lai, cũng như các đuôi câu thân mật, mệnh lệnh, thỉnh dụ. Thường đi với các đuôi câu trang trọng như -습니다, -(으)ㅂ니다.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
귀하의 요청을 검토한바, 본 기관에서는 해당 요청을 수락하기 어렵습니다.
gwihaui yocheongeul geomtohanba, bon gigwaneseoneun haedang yocheongeul surakhagi eoryeopseupnida.
Vì chúng tôi đã xem xét yêu cầu của quý vị, nên cơ quan này khó có thể chấp nhận yêu cầu đó.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는바 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는바 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는바?
Đáp: Vì/Do/Do đó/Trong tình hình là/Theo những gì đã... (Dùng để đưa ra lý do, nguyên nhân hoặc một tình huống đã được biết đến, đã xảy ra, làm cơ sở cho hành động hoặc quyết định tiếp theo. Mang sắc thái trang trọng, văn viết.). Kết hợp theo công thức: Động từ hiện tại: V-는바 | Động từ quá khứ: V-(으)ㄴ바 | Tính từ hiện tại: A-(으)ㄴ바 | Danh từ + (이)ㄴ바.