-(으)ㄴ/는데도
/-(eu)n/neundedo/
Diễn tả sự nhượng bộ, kết quả không như mong đợi dựa trên một sự thật, một tình huống hoặc hành động đã được nêu ở vế trước: "Mặc dù/Dù đã ... nhưng vẫn ...", "Mặc dù (có trạng thái/sự thật) ... nhưng (kết quả lại khác/trái ngược)".
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (hiện tại): -는데도 Động từ (quá khứ): -(으)ㅆ는데도 Tính từ (hiện tại, có patchim): -은데도 Tính từ (hiện tại, không patchim): -ㄴ데도 Tính từ (quá khứ): -(으)ㅆ는데도 Danh từ + 이다/아니다: (Danh từ)인데도 / (Danh từ)인데도 불구하고
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Vế trước nêu một sự thật, hành động hoặc trạng thái nền tảng, vế sau diễn tả một tình huống, hành động hoặc kết quả trái ngược với điều mong đợi từ vế trước. Thường thể hiện sự thất vọng, ngạc nhiên. Có thể dùng với thì quá khứ ở cả động từ và tính từ. Chủ ngữ hai vế có thể khác nhau.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
아무리 노력했는데도 시험에 합격하지 못했다.
amuri noryeokhaetneundedo siheome hapgyeokhaji mothaetda.
Dù đã cố gắng rất nhiều nhưng tôi vẫn không thể đỗ kỳ thi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는데도 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는데도 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는데도?
Đáp: Diễn tả sự nhượng bộ, kết quả không như mong đợi dựa trên một sự thật, một tình huống hoặc hành động đã được nêu ở vế trước: "Mặc dù/Dù đã ... nhưng vẫn ...", "Mặc dù (có trạng thái/sự thật) ... nhưng (kết quả lại khác/trái ngược)".. Kết hợp theo công thức: Động từ (hiện tại): -는데도.