Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUM-LOWT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK

-(으)ㄴ즉

/-(eu)njeuk/

Theo như (kết quả của việc tìm hiểu/quan sát) thì... / Do (kết quả đã được xác nhận) nên... / Sau khi... thì.... Diễn tả rằng mệnh đề trước là kết quả của một sự quan sát, điều tra, hoặc một sự thật đã được xác định, và mệnh đề sau là kết luận hoặc hành động dựa trên kết quả đó.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ 어간 + -(으)ㄴ즉 (Thể hiện kết quả của sự việc, điều tra, hoặc trạng thái đã được xác nhận) VD: 보다 → 본즉, 듣다 → 들은즉, 좋다 → 좋은즉, 하다 → 한즉

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Mệnh đề trước nêu lên kết quả của sự quan sát, điều tra hoặc một sự thật đã được xác định. Mệnh đề sau là kết luận, phán đoán hoặc hành động dựa trên kết quả đó. 2. Mang tính chất trang trọng, văn viết. 3. Không thể dùng với câu mệnh lệnh hay thỉnh dụ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

조사한즉, 이번 사고는 운전자의 부주의로 발생한 것으로 밝혀졌다.

josahanjeuk, ibeon sagoneun unjeonjaui bujuuiro balsaenghan geoseuro bakhyeojyeotda.

Khi điều tra thì đã phát hiện ra rằng vụ tai nạn này xảy ra do sự bất cẩn của người lái xe.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-더니-(으)므로-(으)ㄴ 결과

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ즉 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ즉 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ즉?

Đáp: Theo như (kết quả của việc tìm hiểu/quan sát) thì... / Do (kết quả đã được xác nhận) nên... / Sau khi... thì.... Diễn tả rằng mệnh đề trước là kết quả của một sự quan sát, điều tra, hoặc một sự thật đã được xác định, và mệnh đề sau là kết luận hoặc hành động dựa trên kết quả đó.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -(으)ㄴ즉.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄴ즉 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng