-(으)ㄹ 법하다
/-(eu)r beophada/
có vẻ là, có lẽ là, đáng lẽ ra là, hợp lý là (diễn tả sự phỏng đoán có căn cứ, khả năng xảy ra một cách hợp lý)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 법하다 - 어간에 받침이 없거나 'ㄹ' 받침: -ㄹ 법하다 (VD: 갈 법하다, 예쁠 법하다) - 어간에 받침이 있음: -을 법하다 (VD: 먹을 법하다, 좋을 법하다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng để phỏng đoán một sự việc, hành động dựa trên căn cứ, tình huống đã biết, mang ý nghĩa 'hợp lý khi nghĩ rằng như vậy'. 2. Thường đi với động từ chỉ hành động hoặc tính từ chỉ trạng thái. 3. Có thể dùng ở thì quá khứ (았/었을 법하다) để phỏng đoán về sự việc đã xảy ra trong quá khứ một cách hợp lý. 4. Không dùng với câu cầu khiến, mệnh lệnh, rủ rê.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그가 그렇게 화를 냈던 것을 보면 어떤 큰 문제가 있었을 법해요.
geuga geureoke hwareul naetdeon geoseul bomyeon eotteon keun munjega isseosseul beophaeyo.
Nhìn anh ấy đã tức giận đến thế thì có lẽ là đã có một vấn đề lớn nào đó.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 법하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 법하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 법하다?
Đáp: có vẻ là, có lẽ là, đáng lẽ ra là, hợp lý là (diễn tả sự phỏng đoán có căn cứ, khả năng xảy ra một cách hợp lý). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 법하다.