Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)ㄹ 척하다

/-(eu)r cheokhada/

Giả vờ như..., làm bộ như.... Diễn tả hành động giả vờ một trạng thái hoặc hành động nào đó không phải là thật. Thường mang sắc thái tiêu cực, mỉa mai, hoặc không hài lòng của người nói về hành vi giả dối.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ hiện tại + -는 척하다 (먹다 -> 먹는 척하다) Động từ quá khứ + -(으)ㄴ 척하다 (먹다 -> 먹은 척하다) Tính từ + -(으)ㄴ 척하다 (바쁘다 -> 바쁜 척하다) (Mặc dù pattern gốc là -(으)ㄹ 척하다, trong sử dụng thực tế, -(으)ㄴ/는 척하다 là phổ biến hơn nhiều để diễn tả các thì khác nhau.)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Dùng với động từ, tính từ. 2. Diễn tả hành động giả vờ, làm bộ, che giấu sự thật. 3. Thường mang sắc thái tiêu cực, mỉa mai hoặc chỉ trích hành vi giả dối của người khác. 4. Có thể thay thế bằng '-(으)ㄴ/는 체 하다' nhưng '척하다' đôi khi mang sắc thái mạnh hơn hoặc thân mật hơn, hàm ý sự không đồng tình của người nói.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그는 아는 척했지만 사실은 아무것도 몰랐다.

geuneun aneun cheokhaetjiman sasireun amugeotdo molratda.

Anh ta giả vờ biết nhưng thực ra chẳng biết gì cả.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄴ/는 체 하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 척하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 척하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 척하다?

Đáp: Giả vờ như..., làm bộ như.... Diễn tả hành động giả vờ một trạng thái hoặc hành động nào đó không phải là thật. Thường mang sắc thái tiêu cực, mỉa mai, hoặc không hài lòng của người nói về hành vi giả dối.. Kết hợp theo công thức: Động từ hiện tại + -는 척하다 (먹다 -> 먹는 척하다).

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 척하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng