-(으)ㄹ 게 뻔하다
/-(eu)r ge ppeonhada/
rõ ràng là sẽ, chắc chắn là sẽ, khỏi phải nói là sẽ, hiển nhiên là sẽ; diễn tả sự dự đoán chắc chắn về một kết quả, thường là tiêu cực hoặc không mong muốn.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 게 뻔하다 | 명사 + 일 게 뻔하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để dự đoán một điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra, thường là một kết quả tiêu cực, không mong muốn hoặc hiển nhiên. Thường thể hiện sự thất vọng, cảnh báo hoặc sự đã biết trước một điều gì đó. Không dùng với những điều tích cực hoặc không có tính chắc chắn cao.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
지금 가면 차가 막혀서 늦을 게 뻔하니까 좀 더 기다렸다 가자.
jigeum gamyeon chaga makhyeoseo neujeul ge ppeonhanikka jom deo gidaryeotda gaja.
Bây giờ mà đi thì đường tắc, rõ ràng là sẽ bị muộn nên đợi thêm chút rồi đi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 게 뻔하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 게 뻔하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 게 뻔하다?
Đáp: rõ ràng là sẽ, chắc chắn là sẽ, khỏi phải nói là sẽ, hiển nhiên là sẽ; diễn tả sự dự đoán chắc chắn về một kết quả, thường là tiêu cực hoặc không mong muốn.. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 게 뻔하다 | 명사 + 일 게 뻔하다.