Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q53, T2-R-FILL_BLANK

-(으)ㄹ 걸 그랬다

/-(eu)r geol geuraetda/

Đáng lẽ ra... thì hay biết mấy, giá mà... Diễn tả sự hối tiếc về một việc đã không làm trong quá khứ, và cảm thấy đáng lẽ ra nên làm việc đó.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ 어간 + -(으)ㄹ 걸 그랬다. - Động từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ' + -ㄹ 걸 그랬다 (VD: 하다 -> 할 걸 그랬다, 놀다 -> 놀 걸 그랬다) - Động từ kết thúc bằng phụ âm (trừ 'ㄹ') + -을 걸 그랬다 (VD: 먹다 -> 먹을 걸 그랬다, 쉬다 -> 쉴 걸 그랬다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chỉ dùng với động từ. Chỉ dùng để diễn tả sự hối tiếc của bản thân người nói về hành động đã qua. Không dùng cho người khác hoặc trong các câu hỏi.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

어제 영화 보러 가지 말고 집에서 쉴 걸 그랬어요.

eoje yeonghwa boreo gaji malgo jibeseo swil geol geuraesseoyo.

Đáng lẽ ra hôm qua tôi không nên đi xem phim mà nên nghỉ ngơi ở nhà thì hay biết mấy.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-았/었어야 했는데-(으)면 좋았을 텐데

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 걸 그랬다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 걸 그랬다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 걸 그랬다?

Đáp: Đáng lẽ ra... thì hay biết mấy, giá mà... Diễn tả sự hối tiếc về một việc đã không làm trong quá khứ, và cảm thấy đáng lẽ ra nên làm việc đó.. Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 + -(으)ㄹ 걸 그랬다..

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 걸 그랬다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng