-(으)ㄹ 것이 분명하다
/-(eu)r geosi bunmyeonghada/
Chắc chắn sẽ... / Rõ ràng là sẽ... (Diễn tả sự dự đoán hoặc khẳng định một sự việc sẽ xảy ra hoặc một trạng thái là đúng một cách rất chắc chắn, rõ ràng)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 동사/형용사 어간 + -을 것이 분명하다 Động từ/Tính từ không có 받침 hoặc có 받침 là ㄹ: 동사/형용사 어간 + -ㄹ 것이 분명하다 Danh từ: 명사 + -일 것이 분명하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn của một dự đoán hoặc kết luận dựa trên các căn cứ, lý do hoặc tình huống rõ ràng. 2. Có thể thay thế '분명하다' bằng '틀림없다' (không thể sai được), '확실하다' (chắc chắn). 3. Có thể dùng với thì quá khứ để khẳng định điều gì đó đã xảy ra một cách rõ ràng: -(았/었/였)을 것이 분명하다.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이대로 계속 노력하면 목표를 달성할 것이 분명하다.
idaero gyesok noryeokhamyeon mokpyoreul dalseonghal geosi bunmyeonghada.
Nếu cứ tiếp tục nỗ lực như thế này thì chắc chắn sẽ đạt được mục tiêu.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 것이 분명하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 것이 분명하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 것이 분명하다?
Đáp: Chắc chắn sẽ... / Rõ ràng là sẽ... (Diễn tả sự dự đoán hoặc khẳng định một sự việc sẽ xảy ra hoặc một trạng thái là đúng một cách rất chắc chắn, rõ ràng). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 동사/형용사 어간 + -을 것이 분명하다.