-(으)ㄹ 것이 틀림없다
/-(eu)r geosi teulrimeopda/
Chắc chắn là; Hẳn là; Không thể sai được. Diễn tả một sự suy đoán, phỏng đoán hoặc kết luận với mức độ chắc chắn rất cao, hầu như không có khả năng sai lệch.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Động từ 어간 + -(으)ㄹ 것이 틀림없다 (hiện tại/tương lai) 2. Tính từ 어간 + -(으)ㄹ 것이 틀림없다 (hiện tại) 3. Danh từ + 일 것이 틀림없다 4. Quá khứ: Động từ/Tính từ 어간 + -았/었을 것이 틀림없다; Danh từ + 이었/였을 것이 틀림없다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Có thể kết hợp với động từ, tính từ và danh từ. 2. Có thể sử dụng với các thì (quá khứ, hiện tại, tương lai), nhưng '-았/었을 것이 틀림없다' thường dùng cho sự việc đã xảy ra, còn '-(으)ㄹ 것이 틀림없다' dùng cho hiện tại hoặc tương lai. 3. Diễn tả sự phỏng đoán, suy luận có cơ sở, độ tin cậy cao dựa trên tình hình thực tế hoặc thông tin đã biết.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그녀가 아침부터 컨디션이 안 좋다고 하는 것을 보니 감기에 걸렸을 것이 틀림없다.
geunyeoga achimbuteo keondisyeoni an jotago haneun geoseul boni gamgie geolryeosseul geosi teulrimeopda.
Thấy cô ấy nói từ sáng đã không khỏe rồi thì chắc chắn là bị cảm cúm rồi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 것이 틀림없다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 것이 틀림없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 것이 틀림없다?
Đáp: Chắc chắn là; Hẳn là; Không thể sai được. Diễn tả một sự suy đoán, phỏng đoán hoặc kết luận với mức độ chắc chắn rất cao, hầu như không có khả năng sai lệch.. Kết hợp theo công thức: 1. Động từ 어간 + -(으)ㄹ 것이 틀림없다 (hiện tại/tương lai).