Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-(으)ㄹ 것이다

/-(eu)r geosida/

Sẽ, chắc là sẽ, có lẽ sẽ. Diễn tả một sự dự đoán, phỏng đoán về tương lai hoặc về một tình huống hiện tại/quá khứ mà người nói không chắc chắn. Cũng có thể diễn tả ý định, kế hoạch (khi là ngôi thứ nhất).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 것이다 - Có patchim (trừ ㄹ): -을 것이다 (e.g., 먹다 -> 먹을 것이다, 좋다 -> 좋을 것이다) - Không có patchim hoặc có ㄹ patchim: -ㄹ 것이다 (e.g., 가다 -> 갈 것이다, 만들다 -> 만들 것이다, 예쁘다 -> 예쁠 것이다) Danh từ + 일 것이다 / 아닐 것이다 (e.g., 학생일 것이다, 한국 사람 아닐 것이다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Có thể kết hợp với động từ, tính từ và danh từ. 2. Diễn tả dự đoán về tương lai, hiện tại hoặc quá khứ (với 았/었을 것이다). 3. Thường đi kèm với các từ chỉ sự không chắc chắn như '아마', '아무래도', '어쩌면', hoặc sự chắc chắn như '틀림없이'. 4. Khi diễn tả ý chí, thường chỉ dùng với ngôi thứ nhất.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

내일은 비가 올 것이고 바람도 많이 불 것입니다.

naeireun biga ol geosigo baramdo mani bul geosipnida.

Ngày mai trời có lẽ sẽ mưa và gió cũng sẽ thổi mạnh.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-겠--(으)ㄹ 것 같다-(으)ㄹ 듯하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 것이다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 것이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 것이다?

Đáp: Sẽ, chắc là sẽ, có lẽ sẽ. Diễn tả một sự dự đoán, phỏng đoán về tương lai hoặc về một tình huống hiện tại/quá khứ mà người nói không chắc chắn. Cũng có thể diễn tả ý định, kế hoạch (khi là ngôi thứ nhất).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 것이다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 것이다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng