-(으)ㄹ 겸
/-(eu)r gyeom/
Vừa... vừa..., Nhân tiện..., Với mục đích kép. Diễn tả việc thực hiện một hành động để đạt được hai hoặc nhiều mục đích cùng một lúc.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ có 받침: 동사 어간 + -을 겸 Động từ không có 받침: 동사 어간 + -ㄹ 겸
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Không dùng với tính từ hoặc danh từ trực tiếp trong cấu trúc này (ngoại trừ '겸' dùng như danh từ 'kiêm'). 3. Vế sau là hành động cụ thể để đạt được các mục đích đã nêu ở vế trước. 4. Thường dùng với các động từ có mục đích, chỉ rõ hai mục đích cụ thể.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
산책도 할 겸 친구도 만날 겸 공원에 갔다 왔어요.
sanchaekdo hal gyeom chingudo mannal gyeom gongwone gatda wasseoyo.
Tôi đi công viên vừa để đi dạo vừa để gặp bạn bè.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 겸 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 겸 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 겸?
Đáp: Vừa... vừa..., Nhân tiện..., Với mục đích kép. Diễn tả việc thực hiện một hành động để đạt được hai hoặc nhiều mục đích cùng một lúc.. Kết hợp theo công thức: Động từ có 받침: 동사 어간 + -을 겸.