Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q52, T2-W-Q53

-(으)ㄹ 작정이다

/-(eu)r jakjeongida/

Định/Dự định..., có ý định... (Diễn tả một quyết định, kế hoạch hoặc ý định đã được định đoạt rõ ràng, thường mang sắc thái kiên quyết hơn '-(으)려고 하다').

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -(으)ㄹ 작정이다 (Động từ có patchim: -을 작정이다, không patchim/kết thúc bằng 'ㄹ': -ㄹ 작정이다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Diễn tả một ý định đã được quyết định và có phần kiên định. 3. Có thể dùng ở thì quá khứ (을/ㄹ 작정이었다) để diễn tả ý định đã có nhưng có thể chưa thực hiện hoặc đã thay đổi. 4. Thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng, mang tính chất tuyên bố.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

이번 학기에는 반드시 장학금을 탈 작정입니다.

ibeon hakgieneun bandeusi janghakgeumeul tal jakjeongipnida.

Kỳ học này tôi quyết tâm sẽ giành được học bổng.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)려고 하다-기로 하다-(으)ㄹ 계획이다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 작정이다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 작정이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 작정이다?

Đáp: Định/Dự định..., có ý định... (Diễn tả một quyết định, kế hoạch hoặc ý định đã được định đoạt rõ ràng, thường mang sắc thái kiên quyết hơn '-(으)려고 하다').. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄹ 작정이다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 작정이다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng