-(으)ㄹ 지 모르다
/-(eu)r ji moreuda/
có lẽ sẽ..., không biết chừng..., không biết liệu có... không (diễn tả sự phỏng đoán, không chắc chắn về một sự việc, hành động có thể xảy ra trong tương lai hoặc hiện tại)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ có patchim + -(으)ㄹ지 모르다 / Động từ/Tính từ không có patchim + -ㄹ지 모르다 / Danh từ có patchim + -일지 모르다 / Danh từ không có patchim + -ㄹ지 모르다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau động từ, tính từ hoặc danh từ để diễn tả sự không chắc chắn, khả năng xảy ra của một sự việc hoặc không biết về một thông tin nào đó. Thường được dùng để đưa ra lời khuyên hoặc cảnh báo dựa trên sự phỏng đoán. Có thể thay '모르다' bằng '알 수 없다' để nhấn mạnh hơn sự không biết.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
내일 날씨가 갑자기 추워질지 모르니 따뜻하게 입으세요.
naeil nalssiga gapjagi chuwojilji moreuni ttatteuthage ibeuseyo.
Ngày mai thời tiết có lẽ sẽ lạnh đột ngột, nên hãy mặc ấm vào nhé.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 지 모르다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 지 모르다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 지 모르다?
Đáp: có lẽ sẽ..., không biết chừng..., không biết liệu có... không (diễn tả sự phỏng đoán, không chắc chắn về một sự việc, hành động có thể xảy ra trong tương lai hoặc hiện tại). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có patchim + -(으)ㄹ지 모르다 / Động từ/Tính từ không có patchim + -ㄹ지 모르다 / Danh từ có patchim + -일지 모르다 / Danh từ không có patchim + -ㄹ지 모르다.