-(으)ㄹ 지경이다
/-(eu)r jigyeongida/
Đến mức..., tới nỗi..., suýt nữa thì... Diễn tả một tình huống hoặc cảm xúc cực độ, gần như đạt đến một trạng thái không mong muốn, rất nghiêm trọng hoặc rất khó chịu.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Động từ/Tính từ (V/A) kết thúc bằng nguyên âm/ㄹ + -ㄹ 지경이다 2. Động từ/Tính từ (V/A) kết thúc bằng phụ âm + -을 지경이다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp được với động từ và tính từ. 2. Thường diễn tả một tình trạng tiêu cực, khó khăn hoặc quá mức. 3. Diễn tả một điều gần như sắp xảy ra hoặc một cảm giác mạnh mẽ đến đỉnh điểm. 4. Có thể dùng ở thì quá khứ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
잠을 너무 못 자서 눈을 감으면 바로 잠이 들 지경이었다.
jameul neomu mot jaseo nuneul gameumyeon baro jami deul jigyeongieotda.
Vì thiếu ngủ quá nhiều nên tôi mệt đến mức nhắm mắt lại là ngủ thiếp đi ngay.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 지경이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 지경이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 지경이다?
Đáp: Đến mức..., tới nỗi..., suýt nữa thì... Diễn tả một tình huống hoặc cảm xúc cực độ, gần như đạt đến một trạng thái không mong muốn, rất nghiêm trọng hoặc rất khó chịu.. Kết hợp theo công thức: 1. Động từ/Tính từ (V/A) kết thúc bằng nguyên âm/ㄹ + -ㄹ 지경이다.