-(으)ㄹ 지라도
/-(eu)r jirado/
dù cho có... đi chăng nữa, ngay cả khi... thì cũng... (nhượng bộ mạnh mẽ, giả định tình huống cực đoan, mang sắc thái văn chương)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 (받침 O) + -을지라도 동사/형용사 어간 (받침 X, ㄹ 받침) + -ㄹ지라도 명사 + -일지라도
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với cả động từ, tính từ và danh từ. 2. Diễn tả sự nhượng bộ mạnh mẽ, giả định một tình huống cực đoan, không thực tế hoặc khó có thể xảy ra, nhưng kết quả ở vế sau vẫn không thay đổi. 3. Mang sắc thái văn chương, trang trọng, cổ điển. Thường dùng trong văn viết, phát biểu hơn là văn nói. 4. Vế sau thường biểu thị ý chí, quyết tâm, lời hứa hoặc sự thật không đổi. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. 5. Tương tự như -더라도 nhưng nhấn mạnh mức độ giả định khắc nghiệt hoặc bất khả thi hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
죽을지라도 거짓말은 하지 않겠습니다.
jugeuljirado geojitmareun haji anketseupnida.
Dù cho có phải chết đi chăng nữa, tôi cũng sẽ không nói dối.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 지라도 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 지라도 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 지라도?
Đáp: dù cho có... đi chăng nữa, ngay cả khi... thì cũng... (nhượng bộ mạnh mẽ, giả định tình huống cực đoan, mang sắc thái văn chương). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 (받침 O) + -을지라도.