Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q52, T2-W-Q53

-(으)ㄹ 줄 알다/모르다

/-(eu)r jul alda/moreuda/

1. Biết/không biết cách (làm gì). Diễn tả khả năng hoặc phương pháp thực hiện một hành động. 2. Biết/không biết rằng (sẽ như thế nào). Diễn tả sự dự đoán, suy đoán hoặc sự thật đã biết/chưa biết về một tình huống.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

1. **Diễn tả khả năng/phương pháp:** - 동사 어간 có patchim (trừ ㄹ): -(을) 줄 알다/모르다 (예: 읽다 -> 읽을 줄 알다) - 동사 어간 không patchim hoặc có patchim ㄹ: -(ㄹ) 줄 알다/모르다 (예: 운전하다 -> 운전할 줄 알다, 만들다 -> 만들 줄 알다) 2. **Diễn tả dự đoán/sự thật:** - 동사 hiện tại: -는 줄 알다/모르다 (예: 가다 -> 가는 줄 알다) - 동사 quá khứ: -(으)ㄴ 줄 알다/모르다 (예: 끝내다 -> 끝낸 줄 알다) - 형용사 hiện tại: -(으)ㄴ 줄 알다/모르다 (예: 좋다 -> 좋은 줄 알다) - 명사: (이)ㄴ 줄 알다/모르다 (예: 학생 -> 학생인 줄 알다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. **Nghĩa 'cách làm':** Chỉ dùng với động từ. Phân biệt với -(으)ㄹ 수 있다/없다 (khả năng có thể làm). 2. **Nghĩa 'dự đoán/sự thật':** Có thể dùng với động từ, tính từ, danh từ. Thường dùng ở dạng quá khứ -(으)ㄹ 줄 알았다/몰랐다 để diễn tả sự lầm tưởng hoặc nhận ra một sự thật.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

1. 저는 한국어를 조금 할 줄 알아요. 2. 그 사람이 이미 결혼한 줄 몰랐어요.

1. jeoneun hangugeoreul jogeum hal jul arayo. 2. geu sarami imi gyeolhonhan jul molrasseoyo.

1. Tôi biết nói tiếng Hàn một chút. 2. Tôi không biết người đó đã kết hôn rồi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ 수 있다/없다-는 줄 알다/모르다-다고 생각하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 줄 알다/모르다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 줄 알다/모르다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 줄 알다/모르다?

Đáp: 1. Biết/không biết cách (làm gì). Diễn tả khả năng hoặc phương pháp thực hiện một hành động. 2. Biết/không biết rằng (sẽ như thế nào). Diễn tả sự dự đoán, suy đoán hoặc sự thật đã biết/chưa biết về một tình huống.. Kết hợp theo công thức: 1. **Diễn tả khả năng/phương pháp:**.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 줄 알다/모르다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng