-(으)ㄹ 만하다
/-(eu)r manhada/
đáng để (làm gì đó), xứng đáng để (làm gì đó); thể hiện sự đánh giá tích cực hoặc khuyến nghị.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 만하다 (어간 끝 'ㄹ' 탈락 규칙 적용)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả rằng một hành động, sự vật hay tình huống có đủ giá trị, điều kiện để được thực hiện hoặc đánh giá theo một cách nhất định. Thường dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý tích cực. Có thể dùng với thì quá khứ (ex: 볼 만했다) nhưng ít phổ biến hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 식당은 음식이 맛있고 분위기도 좋아서 한 번 가 볼 만해요.
i sikdangeun eumsigi masitgo bunwigido joaseo han beon ga bol manhaeyo.
Nhà hàng này đồ ăn ngon và không khí cũng tốt nên rất đáng để thử một lần.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 만하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 만하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 만하다?
Đáp: đáng để (làm gì đó), xứng đáng để (làm gì đó); thể hiện sự đánh giá tích cực hoặc khuyến nghị.. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 만하다 (어간 끝 'ㄹ' 탈락 규칙 적용).