Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)ㄹ 무렵

/-(eu)r muryeop/

Vào khoảng thời gian...; Lúc mà...; Khi mà...; Diễn tả một thời điểm nào đó, thường là một giai đoạn mơ hồ hoặc khoảng thời gian quanh một sự kiện cụ thể.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -(으)ㄹ 무렵 | 명사 + 무렵

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Sử dụng hình thức thì tương lai -(으)ㄹ để chỉ thời điểm mà hành động đó *có thể* xảy ra hoặc *sắp* xảy ra, tạo ra sự mơ hồ về thời gian. 2. Thường dùng với các động từ chỉ sự thay đổi trạng thái hoặc thời gian (VD: 해가 지다, 잠이 들다). 3. Có thể dùng với danh từ chỉ thời gian (VD: 저녁 무렵, 새벽 무렵). 4. Không dùng với các đuôi câu mệnh lệnh, đề nghị, rủ rê.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

해 질 무렵이 되자 아름다운 노을이 하늘을 붉게 물들였습니다.

hae jil muryeobi doeja areumdaun noeuri haneureul bukge muldeuryeotseupnida.

Khi trời nhá nhem tối, hoàng hôn tuyệt đẹp đã nhuộm đỏ cả bầu trời.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-때-즈음

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 무렵 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 무렵 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 무렵?

Đáp: Vào khoảng thời gian...; Lúc mà...; Khi mà...; Diễn tả một thời điểm nào đó, thường là một giai đoạn mơ hồ hoặc khoảng thời gian quanh một sự kiện cụ thể.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄹ 무렵 | 명사 + 무렵.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 무렵 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng