Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)ㄹ 나위가 없다

/-(eu)r nawiga eopda/

Không còn gì để chê, Hoàn hảo, Tuyệt vời không chê vào đâu được.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 나위가 없다 (V/A có patchim: -을 나위가 없다; V/A không patchim/kết thúc bằng ㄹ: -ㄹ 나위가 없다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Diễn tả sự hoàn hảo, không có điểm nào cần bổ sung hay cải thiện. Thường mang sắc thái tích cực, khen ngợi. Ít dùng với thì quá khứ. Chủ yếu dùng trong văn viết.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

이번 프로젝트는 모든 면에서 완벽해서 더 이상 손볼 나위가 없다.

ibeon peurojekteuneun modeun myeoneseo wanbyeokhaeseo deo isang sonbol nawiga eopda.

Dự án lần này hoàn hảo về mọi mặt, không còn gì để chỉnh sửa nữa.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-더할 나위 없이-완벽하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 나위가 없다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 나위가 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 나위가 없다?

Đáp: Không còn gì để chê, Hoàn hảo, Tuyệt vời không chê vào đâu được.. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 나위가 없다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 나위가 없다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng