Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-CHOOSE_GRAMMAR, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q51

-(으)ㄹ 뻔하다

/-(eu)r ppeonhada/

Suýt nữa thì..., chút nữa thì... Diễn tả một sự việc, hành động nào đó đã gần xảy ra nhưng cuối cùng lại không xảy ra. Thường mang sắc thái nhẹ nhõm hoặc tiếc nuối.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 어간 + -을 뻔하다 Động từ/Tính từ không 받침 hoặc có 받침 ㄹ: 어간 + -ㄹ 뻔하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ hoặc tính từ. 2. Luôn diễn tả sự việc trong quá khứ, dù hành động chính có thể chưa hoàn thành nhưng ý nghĩa "suýt nữa" đã kết thúc. 3. Thường đi kèm với các từ diễn tả sự may mắn (다행히, 천만다행이다) hoặc tiếc nuối (아깝다, 아쉽다). 4. Không dùng với thì tương lai hay mệnh lệnh, thỉnh dụ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

사고가 날 뻔했는데 다행히 피했어요.

sagoga nal ppeonhaetneunde dahaenghi pihaesseoyo.

Suýt nữa thì xảy ra tai nạn nhưng may mắn là tôi đã tránh được.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

하마터면 ~ (으)ㄹ 뻔하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 뻔하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 뻔하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 뻔하다?

Đáp: Suýt nữa thì..., chút nữa thì... Diễn tả một sự việc, hành động nào đó đã gần xảy ra nhưng cuối cùng lại không xảy ra. Thường mang sắc thái nhẹ nhõm hoặc tiếc nuối.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 어간 + -을 뻔하다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 뻔하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng