-(으)ㄹ 뿐더러
/-(eu)r ppundeoreo/
Không những... mà còn... / Vừa... vừa... (Diễn tả sự việc ở mệnh đề sau bổ sung hoặc làm tăng cường thêm ý nghĩa cho sự việc ở mệnh đề trước, thường mang tính tích cực hoặc tiêu cực tương đồng)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 동사/형용사 어간 + -을 뿐더러 Động từ/Tính từ không có 받침 hoặc có 받침 là ㄹ: 동사/형용사 어간 + -ㄹ 뿐더러 Danh từ: 명사 + -일 뿐더러
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Nối hai mệnh đề có nội dung tương đồng, bổ sung cho nhau, thường cùng chiều (cùng tốt hoặc cùng xấu). 2. Không dùng để nối hai mệnh đề có ý nghĩa đối lập. 3. Có thể dùng với thì quá khứ: -(았/었/였)을 뿐더러.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그녀는 얼굴이 예쁠 뿐더러 마음씨도 착해서 인기가 많아요.
geunyeoneun eolguri yeppeul ppundeoreo maeumssido chakhaeseo ingiga manayo.
Cô ấy không những xinh đẹp mà tâm hồn còn tốt bụng nên rất được yêu mến.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 뿐더러 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 뿐더러 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 뿐더러?
Đáp: Không những... mà còn... / Vừa... vừa... (Diễn tả sự việc ở mệnh đề sau bổ sung hoặc làm tăng cường thêm ý nghĩa cho sự việc ở mệnh đề trước, thường mang tính tích cực hoặc tiêu cực tương đồng). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 동사/형용사 어간 + -을 뿐더러.