Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-(으)ㄹ 뿐이다

/-(eu)r ppunida/

Chỉ là..., đơn thuần là..., không hơn không kém... (Diễn tả rằng một hành động hoặc trạng thái là tất cả, không có gì khác hơn).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ (V), Tính từ (A), Danh từ (N) - V/A có 받침 hoặc kết thúc bằng 'ㄹ' → -을 뿐이다 (e.g., 먹다 → 먹을 뿐이다, 좋다 → 좋을 뿐이다) - V/A không có 받침 → -ㄹ 뿐이다 (e.g., 하다 → 할 뿐이다, 아름답다 → 아름다울 뿐이다) - N → -일 뿐이다 (e.g., 사실 → 사실일 뿐이다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. '뿐' là một danh từ phụ thuộc, thường đi kèm với '이다' ở cuối câu. 2. Dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó là sự thật duy nhất hoặc giới hạn duy nhất. 3. Thường dùng trong các câu giải thích, biện hộ hoặc khiêm tốn. 4. Có thể dùng với thì quá khứ: '-았/었을 뿐이다'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 그저 제 일을 했을 뿐인데, 칭찬해 주셔서 감사합니다.

jeoneun geujeo je ireul haesseul ppuninde, chingchanhae jusyeoseo gamsahapnida.

Tôi chỉ đơn thuần làm việc của mình thôi, cảm ơn vì đã khen ngợi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-만 (chỉ)-밖에 안 되다 (chỉ... thôi)

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 뿐이다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 뿐이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 뿐이다?

Đáp: Chỉ là..., đơn thuần là..., không hơn không kém... (Diễn tả rằng một hành động hoặc trạng thái là tất cả, không có gì khác hơn).. Kết hợp theo công thức: Động từ (V), Tính từ (A), Danh từ (N).

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 뿐이다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng