Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-CHOOSE_GRAMMAR, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q51

-(으)ㄹ 뿐이다

/-(eu)r ppunida/

Chỉ là..., chẳng qua chỉ là..., chỉ có thể... mà thôi. Diễn tả rằng một hành động hoặc trạng thái nào đó là tất cả, không có gì hơn hoặc ngoài ra, nhấn mạnh sự giới hạn, đơn thuần.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 어간 + -을 뿐이다 Động từ/Tính từ không 받침 hoặc có 받침 ㄹ: 어간 + -ㄹ 뿐이다 Danh từ có 받침: 명사 + -일 뿐이다 Danh từ không 받침: 명사 + -ㄹ 뿐이다 (ít dùng, thường dùng -일 뿐이다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Sử dụng sau động từ hoặc tính từ để diễn tả một hành động/trạng thái là tất cả những gì xảy ra/có thể làm được. 2. Có thể kết hợp với danh từ (N + -(이)ㄹ 뿐이다) nhưng ít phổ biến hơn. 3. Thường dùng ở dạng câu trần thuật. 4. Có thể dùng với thì quá khứ (았/었을 뿐이다), tương lai/phỏng đoán (겠을 뿐이다).

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 그냥 제 생각을 말했을 뿐이에요.

jeoneun geunyang je saenggageul malhaesseul ppunieyo.

Tôi chỉ là đã nói ra suy nghĩ của mình thôi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-기만 하다-밖에 안-에 지나지 않다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 뿐이다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 뿐이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 뿐이다?

Đáp: Chỉ là..., chẳng qua chỉ là..., chỉ có thể... mà thôi. Diễn tả rằng một hành động hoặc trạng thái nào đó là tất cả, không có gì hơn hoặc ngoài ra, nhấn mạnh sự giới hạn, đơn thuần.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 어간 + -을 뿐이다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 뿐이다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng