Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-ORDERING, T2-W-Q51/52

-(으)ㄹ 뿐만 아니라

/-(eu)r ppunman anira/

Diễn tả sự bổ sung thông tin, thêm vào một sự thật hoặc hành động khác có cùng tính chất hoặc ý nghĩa: "Không những ... mà còn ...", "Không chỉ ... mà còn ...".

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ (có patchim): -(으)ㄹ 뿐만 아니라 Động từ/Tính từ (không patchim): -ㄹ 뿐만 아니라 Danh từ + 이다: (Danh từ)일 뿐만 아니라

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Hai mệnh đề phải có sự liên quan và thường có cùng một chủ ngữ. Thông tin ở vế sau thường có tính chất bổ sung, nhấn mạnh thêm cho vế trước hoặc thể hiện mức độ cao hơn. Có thể dùng với thì quá khứ (VD: 좋았을 뿐만 아니라).

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

이 영화는 재미있을 뿐만 아니라 감동적이기까지 하다.

i yeonghwaneun jaemiisseul ppunman anira gamdongjeogigikkaji hada.

Bộ phim này không chỉ thú vị mà còn rất cảm động nữa.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-고-(으)며-뿐만 아니라

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 뿐만 아니라 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 뿐만 아니라 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 뿐만 아니라?

Đáp: Diễn tả sự bổ sung thông tin, thêm vào một sự thật hoặc hành động khác có cùng tính chất hoặc ý nghĩa: "Không những ... mà còn ...", "Không chỉ ... mà còn ...".. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ (có patchim): -(으)ㄹ 뿐만 아니라.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 뿐만 아니라 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng