-(으)ㄹ 뿐만 아니라
/-(eu)r ppunman anira/
Diễn tả sự bổ sung thông tin, thêm vào một sự thật hoặc hành động khác có cùng tính chất hoặc ý nghĩa: "Không những ... mà còn ...", "Không chỉ ... mà còn ...".
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ (có patchim): -(으)ㄹ 뿐만 아니라 Động từ/Tính từ (không patchim): -ㄹ 뿐만 아니라 Danh từ + 이다: (Danh từ)일 뿐만 아니라
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Hai mệnh đề phải có sự liên quan và thường có cùng một chủ ngữ. Thông tin ở vế sau thường có tính chất bổ sung, nhấn mạnh thêm cho vế trước hoặc thể hiện mức độ cao hơn. Có thể dùng với thì quá khứ (VD: 좋았을 뿐만 아니라).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 영화는 재미있을 뿐만 아니라 감동적이기까지 하다.
i yeonghwaneun jaemiisseul ppunman anira gamdongjeogigikkaji hada.
Bộ phim này không chỉ thú vị mà còn rất cảm động nữa.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 뿐만 아니라 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 뿐만 아니라 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 뿐만 아니라?
Đáp: Diễn tả sự bổ sung thông tin, thêm vào một sự thật hoặc hành động khác có cùng tính chất hoặc ý nghĩa: "Không những ... mà còn ...", "Không chỉ ... mà còn ...".. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ (có patchim): -(으)ㄹ 뿐만 아니라.