-(으)ㄹ 리 만무하다
/-(eu)r ri manmuhada/
chắc chắn không thể nào; tuyệt đối không có chuyện; không đời nào
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 리 만무하다 Danh từ + 일 리 만무하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với cả động từ, tính từ và danh từ. 2. Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ, tuyệt đối không có khả năng xảy ra hoặc không phải sự thật. 3. Thường dùng khi người nói có căn cứ vững chắc để phủ định điều gì đó. 4. Có thể dùng với thì quá khứ: -(았/었)을 리 만무하다.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그가 이 어려운 문제를 풀었을 리 만무하다.
geuga i eoryeoun munjereul pureosseul ri manmuhada.
Không đời nào anh ấy giải được bài toán khó này.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 리 만무하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 리 만무하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 리 만무하다?
Đáp: chắc chắn không thể nào; tuyệt đối không có chuyện; không đời nào. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 리 만무하다.