-(으)ㄹ 리 만무하다
/-(eu)r ri manmuhada/
Tuyệt đối không thể nào..., chắc chắn không có chuyện..., không đời nào. Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ một khả năng hoặc một sự thật, cho rằng điều đó là hoàn toàn không thể xảy ra hoặc không đúng.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Động từ/Tính từ (V/A) kết thúc bằng nguyên âm/ㄹ + -ㄹ 리 만무하다 2. Động từ/Tính từ (V/A) kết thúc bằng phụ âm + -을 리 만무하다 3. Danh từ (N) + -일 리 만무하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp được với động từ, tính từ và danh từ. 2. Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ, tuyệt đối về một khả năng hay sự thật. 3. Thường dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng, không dùng trong văn phong thân mật.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그가 그런 중요한 사실을 모를 리 만무하다. 분명히 알고 있을 것이다.
geuga geureon jungyohan sasireul moreul ri manmuhada. bunmyeonghi algo isseul geosida.
Không đời nào anh ấy không biết sự thật quan trọng đó. Chắc chắn là anh ấy biết.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 리 만무하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 리 만무하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 리 만무하다?
Đáp: Tuyệt đối không thể nào..., chắc chắn không có chuyện..., không đời nào. Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ một khả năng hoặc một sự thật, cho rằng điều đó là hoàn toàn không thể xảy ra hoặc không đúng.. Kết hợp theo công thức: 1. Động từ/Tính từ (V/A) kết thúc bằng nguyên âm/ㄹ + -ㄹ 리 만무하다.