-(으)ㄹ 리가 없다
/-(eu)r riga eopda/
Chắc chắn không thể nào, không có lý nào lại, sao có thể. Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ một khả năng hoặc sự việc, thể hiện sự chắc chắn rằng điều đó không thể xảy ra hoặc không đúng.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ có phụ âm cuối: V/A + -을 리가 없다 Động từ/Tính từ không có phụ âm cuối: V/A + -ㄹ 리가 없다 Danh từ: N + 일 리가 없다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng để phủ định mạnh mẽ một sự thật hoặc khả năng nào đó, thể hiện sự chắc chắn rằng điều đó không thể xảy ra hoặc không đúng. 2. Thường được dùng khi có căn cứ, lý do vững chắc để phủ định. 3. Có thể dùng ở thì quá khứ (았/었을 리가 없다) để phủ định một sự việc trong quá khứ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그가 거짓말을 했을 리가 없어요. 저는 그를 믿어요.
geuga geojitmareul haesseul riga eopseoyo. jeoneun geureul mideoyo.
Chắc chắn anh ấy không thể nào nói dối được. Tôi tin anh ấy.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 리가 없다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 리가 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 리가 없다?
Đáp: Chắc chắn không thể nào, không có lý nào lại, sao có thể. Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ một khả năng hoặc sự việc, thể hiện sự chắc chắn rằng điều đó không thể xảy ra hoặc không đúng.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có phụ âm cuối: V/A + -을 리가 없다.