-(으)ㄹ 리가 없다
/-(eu)r riga eopda/
Không có lý nào lại...; Chắc chắn không thể...; Làm gì có chuyện...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 리가 없다 명사 + -일 리가 없다 (Có patchim: -을 리가 없다 / Không patchim hoặc patchim ㄹ: -ㄹ 리가 없다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ dựa trên phán đoán logic, tin chắc rằng một điều gì đó không thể xảy ra hoặc không phải là sự thật. Thường dùng với thì quá khứ (았/었을 리가 없다) để phủ định sự việc đã xảy ra.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그가 거짓말을 했을 리가 없어요. 항상 정직한 사람인데요.
geuga geojitmareul haesseul riga eopseoyo. hangsang jeongjikhan saramindeyo.
Làm gì có chuyện anh ấy nói dối. Anh ấy luôn là người trung thực mà.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 리가 없다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 리가 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 리가 없다?
Đáp: Không có lý nào lại...; Chắc chắn không thể...; Làm gì có chuyện.... Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 리가 없다.