-(으)ㄹ 리가 없다
/-(eu)r riga eopda/
Không thể nào... / Làm gì có chuyện... (Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ về khả năng xảy ra của một sự việc, cho rằng điều đó là vô lý, không thể có)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 동사/형용사 어간 + -을 리가 없다 Động từ/Tính từ không có 받침 hoặc có 받침 là ㄹ: 동사/형용사 어간 + -ㄹ 리가 없다 Danh từ: 명사 + -일 리가 없다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả sự phủ định hoặc nghi ngờ mạnh mẽ đối với một khả năng nào đó. 2. Thường được sử dụng khi người nói có bằng chứng hoặc lý do để tin rằng một điều gì đó là không thể. 3. Có thể dùng với thì quá khứ để phủ định việc đã xảy ra: -(았/었/였)을 리가 없다.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그가 그런 중요한 사실을 모를 리가 없어요. 분명히 알고 있을 거예요.
geuga geureon jungyohan sasireul moreul riga eopseoyo. bunmyeonghi algo isseul geoyeyo.
Làm gì có chuyện anh ấy không biết sự thật quan trọng như vậy. Chắc chắn là anh ấy biết.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 리가 없다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 리가 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 리가 없다?
Đáp: Không thể nào... / Làm gì có chuyện... (Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ về khả năng xảy ra của một sự việc, cho rằng điều đó là vô lý, không thể có). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 동사/형용사 어간 + -을 리가 없다.