-(으)ㄹ 수 있는 한
/-(eu)r su itneun han/
Trong chừng mực/phạm vi có thể..., hết sức có thể..., tận dụng tối đa khả năng... Diễn tả việc thực hiện hành động một cách tối đa trong giới hạn khả năng cho phép.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ có Batchim + -을 수 있는 한 Động từ không có Batchim hoặc Batchim 'ㄹ' + -ㄹ 수 있는 한
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Diễn tả sự cố gắng, nỗ lực tối đa trong giới hạn cho phép. 3. Thường đi kèm với các động từ chỉ sự cố gắng (노력하다, 애쓰다) hoặc sự duy trì (지키다, 하다).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 건강을 위해 운동을 할 수 있는 한 매일 하려고 노력해요.
jeoneun geongangeul wihae undongeul hal su itneun han maeil haryeogo noryeokhaeyo.
Để giữ gìn sức khỏe, tôi cố gắng tập thể dục mỗi ngày hết sức có thể.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 수 있는 한 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 수 있는 한 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 수 있는 한?
Đáp: Trong chừng mực/phạm vi có thể..., hết sức có thể..., tận dụng tối đa khả năng... Diễn tả việc thực hiện hành động một cách tối đa trong giới hạn khả năng cho phép.. Kết hợp theo công thức: Động từ có Batchim + -을 수 있는 한.