-(으)ㄹ 수밖에 없다
/-(eu)r subakke eopda/
Không còn cách nào khác ngoài việc; buộc phải; tất yếu phải
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + (받침 O) -을 수밖에 없다 | 동사/형용사 어간 + (받침 X, ㄹ) -ㄹ 수밖에 없다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả một sự việc, tình huống là điều tất yếu, không thể tránh khỏi hoặc không có lựa chọn nào khác ngoài hành động hay trạng thái đó. Thường dùng trong các ngữ cảnh thể hiện sự bất khả kháng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
월급이 너무 적어서 생활비를 벌기 위해 아르바이트를 할 수밖에 없어요.
wolgeubi neomu jeogeoseo saenghwalbireul beolgi wihae areubaiteureul hal subakke eopseoyo.
Vì lương quá thấp nên tôi không còn cách nào khác ngoài đi làm thêm để kiếm tiền sinh hoạt.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 수밖에 없다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 수밖에 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 수밖에 없다?
Đáp: Không còn cách nào khác ngoài việc; buộc phải; tất yếu phải. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + (받침 O) -을 수밖에 없다 | 동사/형용사 어간 + (받침 X, ㄹ) -ㄹ 수밖에 없다.