Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-(으)ㄹ 수밖에 없다

/-(eu)r subakke eopda/

Không còn cách nào khác ngoài việc; buộc phải; tất yếu phải

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + (받침 O) -을 수밖에 없다 | 동사/형용사 어간 + (받침 X, ㄹ) -ㄹ 수밖에 없다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Diễn tả một sự việc, tình huống là điều tất yếu, không thể tránh khỏi hoặc không có lựa chọn nào khác ngoài hành động hay trạng thái đó. Thường dùng trong các ngữ cảnh thể hiện sự bất khả kháng.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

월급이 너무 적어서 생활비를 벌기 위해 아르바이트를 할 수밖에 없어요.

wolgeubi neomu jeogeoseo saenghwalbireul beolgi wihae areubaiteureul hal subakke eopseoyo.

Vì lương quá thấp nên tôi không còn cách nào khác ngoài đi làm thêm để kiếm tiền sinh hoạt.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아야/어야/해야 하다-지 않을 수 없다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 수밖에 없다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 수밖에 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 수밖에 없다?

Đáp: Không còn cách nào khác ngoài việc; buộc phải; tất yếu phải. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + (받침 O) -을 수밖에 없다 | 동사/형용사 어간 + (받침 X, ㄹ) -ㄹ 수밖에 없다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 수밖에 없다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng