Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-ORDERING, T2-W-Q51

-(으)ㄹ 수밖에 없다

/-(eu)r subakke eopda/

Không còn cách nào khác ngoài việc...; Buộc phải...; Chỉ có thể...

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -(으)ㄹ 수밖에 없다 - Có phụ âm cuối: -(으)ㄹ 수밖에 없다 (VD: 먹다 -> 먹을 수밖에 없다) - Không có phụ âm cuối / có 'ㄹ' làm phụ âm cuối: -ㄹ 수밖에 없다 (VD: 가다 -> 갈 수밖에 없다, 만들다 -> 만들 수밖에 없다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Diễn tả một điều gì đó là không thể tránh khỏi, là kết quả tất yếu hoặc là lựa chọn duy nhất trong một tình huống nhất định. 2. Chủ yếu dùng với động từ. 3. Có thể dùng với thì quá khứ (았/었을 수밖에 없다) hoặc tương lai (겠을 수밖에 없다), nhưng thường thấy ở thì hiện tại/tương lai để diễn tả sự bắt buộc, không thể tránh khỏi.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

최근 물가가 너무 올라서 외식을 줄일 수밖에 없어요.

choegeun mulgaga neomu olraseo oesigeul juril subakke eopseoyo.

Gần đây vật giá tăng quá nên tôi không còn cách nào khác ngoài việc cắt giảm ăn ngoài.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-지 않을 수 없다-(으)ㄹ 밖에 (dạng rút gọn trong văn nói)

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 수밖에 없다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 수밖에 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 수밖에 없다?

Đáp: Không còn cách nào khác ngoài việc...; Buộc phải...; Chỉ có thể.... Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄹ 수밖에 없다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 수밖에 없다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng