Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)ㄹ 턱이 없다

/-(eu)r teogi eopda/

Tuyệt đối không thể... / Chắc chắn không thể... (Tương tự như -(으)ㄹ 리가 없다 nhưng nhấn mạnh hơn vào sự bất hợp lý, vô lý theo lẽ thường hoặc logic, dựa trên một căn cứ rõ ràng)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 동사/형용사 어간 + -을 턱이 없다 Động từ/Tính từ không có 받침 hoặc có 받침 là ㄹ: 동사/형용사 어간 + -ㄹ 턱이 없다 Danh từ: 명사 + -일 턱이 없다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ dựa trên một lập luận hoặc lý do vững chắc, mang ý nghĩa 'theo lẽ thường thì điều đó không thể xảy ra'. 2. Thường đi kèm với các cụm từ thể hiện lý do hoặc điều kiện (VD: -으니/니까, -아서/어서). 3. Có thể dùng với thì quá khứ: -(았/었/였)을 턱이 없다.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그렇게 열심히 준비했는데 실패할 턱이 없죠. 꼭 성공할 겁니다.

geureoke yeolsimhi junbihaetneunde silpaehal teogi eopjyo. kkok seonggonghal geopnida.

Đã chuẩn bị kỹ lưỡng như vậy thì làm gì có chuyện thất bại. Nhất định sẽ thành công.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ 리가 없다-기는커녕

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 턱이 없다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 턱이 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 턱이 없다?

Đáp: Tuyệt đối không thể... / Chắc chắn không thể... (Tương tự như -(으)ㄹ 리가 없다 nhưng nhấn mạnh hơn vào sự bất hợp lý, vô lý theo lẽ thường hoặc logic, dựa trên một căn cứ rõ ràng). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có 받침 (trừ ㄹ): 동사/형용사 어간 + -을 턱이 없다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ 턱이 없다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng