-(으)ㄹ 터이다
/-(eu)r teoida/
Chắc là sẽ..., Có lẽ là..., Dự định sẽ..., Ý định là.... Diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán của người nói về một sự việc sẽ xảy ra hoặc một tình huống hiện tại, hoặc diễn tả ý định, kế hoạch của người nói. Mang sắc thái chắc chắn hơn -(으)ㄹ 것이다.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 터이다 - 받침 O: -을 터이다 (e.g., 먹다 → 먹을 터이다, 좋다 → 좋을 터이다) - 받침 X, ㄹ 받침: -ㄹ 터이다 (e.g., 가다 → 갈 터이다, 만들다 → 만들 터이다) 명사 + (이)ㄹ 터이다 - 받침 O: -일 터이다 (e.g., 학생 → 학생일 터이다) - 받침 X: -ㄹ 터이다 (e.g., 의사 → 의사일 터이다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Phổ biến trong cả văn nói và văn viết. 2. Có thể dùng để diễn tả sự suy đoán (ngôi thứ 3) hoặc ý định/kế hoạch (ngôi thứ nhất). 3. Thường kết hợp với các đuôi câu như -이다, -입니다, -인데, -이니, -이니까, -이다. 4. Khi diễn tả ý định của bản thân (ngôi thứ nhất), nó mang sắc thái mạnh mẽ hơn '-을 것이다', gần với 'tôi chắc chắn sẽ làm'. 5. Không dùng cho câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
내일 비가 올 터이니, 우산을 챙겨 가는 게 좋겠어요.
naeil biga ol teoini, usaneul chaenggyeo ganeun ge jokesseoyo.
Ngày mai chắc là trời sẽ mưa, nên bạn nên mang ô đi thì hơn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ 터이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ 터이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ 터이다?
Đáp: Chắc là sẽ..., Có lẽ là..., Dự định sẽ..., Ý định là.... Diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán của người nói về một sự việc sẽ xảy ra hoặc một tình huống hiện tại, hoặc diễn tả ý định, kế hoạch của người nói. Mang sắc thái chắc chắn hơn -(으)ㄹ 것이다.. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ 터이다.