Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51, T2-R-GRAMMAR

-(으)라고 하다

/-(eu)rago hada/

Bảo/yêu cầu/dặn làm gì đó. Dùng để tường thuật lại một câu mệnh lệnh hoặc một câu đề nghị.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ có patchim (trừ ㄹ) + -으라고 하다; Động từ không có patchim hoặc có patchim ㄹ + -라고 하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Khi tường thuật lời yêu cầu/đề nghị người khác làm gì cho mình, dùng -달라고 하다. 3. Khi tường thuật lời yêu cầu/đề nghị làm gì cho người thứ ba, dùng -주라고 하다. 4. Không dùng với thì quá khứ hay tương lai ở vế trước. 5. Là dạng rút gọn của -(으)라고 말하다, -(으)라고 부탁하다.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

엄마가 저에게 일찍 자라고 하셨어요.

eommaga jeoege iljjik jarago hasyeosseoyo.

Mẹ dặn tôi đi ngủ sớm.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(는)다고 하다-(느)냐고 하다-자고 하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)라고 하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)라고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)라고 하다?

Đáp: Bảo/yêu cầu/dặn làm gì đó. Dùng để tường thuật lại một câu mệnh lệnh hoặc một câu đề nghị.. Kết hợp theo công thức: Động từ có patchim (trừ ㄹ) + -으라고 하다; Động từ không có patchim hoặc có patchim ㄹ + -라고 하다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)라고 하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng