-(으)라고 하다
/-(eu)rago hada/
Bảo/yêu cầu/dặn làm gì đó. Dùng để tường thuật lại một câu mệnh lệnh hoặc một câu đề nghị.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ có patchim (trừ ㄹ) + -으라고 하다; Động từ không có patchim hoặc có patchim ㄹ + -라고 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Khi tường thuật lời yêu cầu/đề nghị người khác làm gì cho mình, dùng -달라고 하다. 3. Khi tường thuật lời yêu cầu/đề nghị làm gì cho người thứ ba, dùng -주라고 하다. 4. Không dùng với thì quá khứ hay tương lai ở vế trước. 5. Là dạng rút gọn của -(으)라고 말하다, -(으)라고 부탁하다.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
엄마가 저에게 일찍 자라고 하셨어요.
eommaga jeoege iljjik jarago hasyeosseoyo.
Mẹ dặn tôi đi ngủ sớm.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)라고 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)라고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)라고 하다?
Đáp: Bảo/yêu cầu/dặn làm gì đó. Dùng để tường thuật lại một câu mệnh lệnh hoặc một câu đề nghị.. Kết hợp theo công thức: Động từ có patchim (trừ ㄹ) + -으라고 하다; Động từ không có patchim hoặc có patchim ㄹ + -라고 하다.