-(으)라고 하다
/-(eu)rago hada/
Trích dẫn gián tiếp câu mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị: "bảo/nói là hãy làm gì đó", "bảo/nói là đừng làm gì đó".
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (có patchim): -으라고 하다 Động từ (không patchim): -라고 하다 Động từ (kết thúc bằng ㄹ): (bỏ ㄹ) -라고 하다 (VD: 만들다 -> 만들라고 하다) Động từ (phủ định): -지 말라고 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để tường thuật gián tiếp lời mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị của người khác. Chủ yếu kết hợp với động từ. Không dùng với câu hỏi, câu cảm thán hay câu tường thuật thông thường. Thường dùng với các động từ tường thuật như 말하다, 부탁하다, 시키다, 지시하다.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
선생님께서 숙제를 내일까지 꼭 해 오라고 하셨어요.
seonsaengnimkkeseo sukjereul naeilkkaji kkok hae orago hasyeosseoyo.
Giáo viên đã bảo là nhất định phải làm bài tập về nhà đến ngày mai.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)라고 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)라고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)라고 하다?
Đáp: Trích dẫn gián tiếp câu mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị: "bảo/nói là hãy làm gì đó", "bảo/nói là đừng làm gì đó".. Kết hợp theo công thức: Động từ (có patchim): -으라고 하다.