TOPIK 2Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING
-(으)러
/-(eu)reo/
Để... (chỉ mục đích của hành động di chuyển).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -(으)러 (Không patchim hoặc patchim 'ㄹ' + -러 / Patchim + -으러)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ (동사). 2. Vế sau phải là một động từ chỉ sự di chuyển (가다, 오다, 다니다, 올라가다, 내려오다, 들어가다, 나가다, v.v.). 3. Không thể kết hợp với thì quá khứ hay tương lai ở vế trước.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
친구를 만나러 카페에 가요.
chingureul mannareo kapee gayo.
Tôi đi quán cà phê để gặp bạn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-기 위해(서)-도록
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)러 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)러 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)러?
Đáp: Để... (chỉ mục đích của hành động di chuyển).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)러.