-(으)러
/-(eu)reo/
Để (làm gì đó), đi/đến (đâu đó)... (chỉ mục đích di chuyển)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ 어간 có phụ âm cuối (trừ ㄹ) + -으러. Động từ 어간 không có phụ âm cuối hoặc có ㄹ + -러.
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ (không dùng với tính từ hay danh từ). 2. Diễn tả mục đích của hành động di chuyển. 3. Động từ theo sau -(으)러 phải là động từ chỉ sự di chuyển như 가다 (đi), 오다 (đến), 다니다 (đi đi lại lại), 올라가다 (đi lên), 내려오다 (đi xuống), etc. 4. Không thể kết hợp với thì quá khứ hay tương lai trong bản thân -(으)러.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
점심을 먹으러 식당에 가요.
jeomsimeul meogeureo sikdange gayo.
Tôi đi đến nhà hàng để ăn trưa.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)러 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)러 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)러?
Đáp: Để (làm gì đó), đi/đến (đâu đó)... (chỉ mục đích di chuyển). Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 có phụ âm cuối (trừ ㄹ) + -으러. Động từ 어간 không có phụ âm cuối hoặc có ㄹ + -러..