-(으)러 가다/오다
/-(eu)reo gada/oda/
đi/đến để làm gì đó (chỉ mục đích của hành động di chuyển)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 (받침 O) + -으러 가다/오다 동사 어간 (받침 X, ㄹ 받침) + -러 가다/오다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ hành động. 2. Vế sau bắt buộc phải là động từ chỉ sự di chuyển (가다, 오다, 다니다, 나가다, 들어오다, 올라가다, 내려오다, etc.). 3. Không thể kết hợp với tính từ hoặc các động từ không chỉ hành động (예: 예쁘러 가다 X). 4. Không dùng với thì quá khứ (-았/었-) hay tương lai (-(으)ㄹ-) ở vế trước của -(으)러. 5. Chủ ngữ của hai vế thường là một.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
점심 먹으러 식당에 갈까요? 아니면 카페에서 커피 마시러 갈까요?
jeomsim meogeureo sikdange galkkayo? animyeon kapeeseo keopi masireo galkkayo?
Chúng ta đi nhà hàng ăn trưa nhé? Hay là đi quán cà phê uống cà phê?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)러 가다/오다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)러 가다/오다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)러 가다/오다?
Đáp: đi/đến để làm gì đó (chỉ mục đích của hành động di chuyển). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 (받침 O) + -으러 가다/오다.